Đã từ lâu trên thị trường các thiết bị nghe nhìn thế giới thì cái tên Marantz đã không còn là cái tên xa lạ, nó như một minh chứng cho những sản phẩm âm thanh toàn diện từ thiết kế cho tới chất lượng. Ví dụ như dòng ampli nghe nhạc Marantz luôn khiến người ta mê mẩn bởi sự toàn năng ưu việt như một nét bổ sung hoàn hảo cho chất âm của những phòng nghe nhạc.
Giới thiệu chung về dòng ampli nghe nhạc Marantz
Dòng ampli nghe nhạc Marantz mang đến nhiều lựa chọn với 10 mẫu ampli: ampli Marantz PM-10, ampli Marantz HD-AMP1, ampli Marantz PM-11S3, ampli Marantz PM8005, ampli Marantz PM7005, ampli Marantz PM6005, ampli Marantz PM5005, ampli Marantz PM14S1, ampli Marantz PM5004 và ampli Marantz PM6006.
Điểm sáng trong thiết kế ampli của Marantz là đường nét rất gọn gàng đơn giản, nếu nhìn từ mặt ngoài vào có thể thấy rất ít chi tiết, chũng được tối giản một cách tối đa nhất. Như nhiều dòng ampli trên thế giới, dòng ampli nghe nhạc Marantz cũng sở hữu một thế kế dạng hình hộp chữ nhật được làm từ chất liệu nhôm cứng, chất liệu này rất hay được sử dụng cho ampli bởi chúng nhẹ và có khả năng tản nhiệt rất tốt. Để tăng lên vẻ thẩm mỹ cho ampli, Marantz đã phủ lên bề mặt những khung máy này màu sơn đen bóng hợp nhãn. Mặt trước là màn hình LED hiển thị thông báo cùng những nút điều khiển chức năng cơ bản, được chú thích rõ ràng tạo nên sự thuận tiện cho người sử dụng. Cũng tại trung tâm góc trên cùng của mặt trước ampli là logo Marantz được in màu trắng nổi bật trên nền sơn màu đen.
Mặt bên và mặt trên của những ampli này được thiết kế những khe hở sắp xếp khoa học giúp ampli tản nhiệt và đảm bảo độ bền cho ampli. Chân đế tạo ra khoảng cách giữa khung máy và mặt sàn, chống rung hiệu quả không làm ảnh hưởng đến quá trình khuếch tán tín hiệu âm thanh tới loa.
Những đặc điểm chính của những mẫu ampli thuộc dòng ampli nghe nhạc Marantz
Sẽ là rỗng tuếch nếu như Marantz chỉ tập trung vào thiết kế bên ngoài mà không quan tâm đến chất lượng của từng mẫu ampli. Không để điều đó xảy ra, Marantz đã trang bị cho dòng ampli nghe nhạc của mình những công nghệ vượt trội cũng như chất lượng của từng linh kiện được làm từ những chất liệu cao cấp nhất. Bên cạnh đó, thiết kế mạch được chỉnh tru từng đường mạch, độ ồn và méo tín hiệu được loại bỏ hoàn toàn.
Ampli Marantz PM-10 là chiếc ampli nghe nhạc đầu bảng của dòng, ampli này mang một kích thước khá lớn với chiều cao là 453mm, chiều rộng 440mm, cuối cùng là chiều sâu 168mm, khối lượng tương đối 21.5kg mỗi chiếc. Dải tần mà ampli đảm nhận là từ 5Hz – 50kHz, khi trở kháng 8 Ohms công suất đạt được sẽ khá lớn là 200W, tăng lên gấp đôi đạt 400W nếu trở kháng 4 Ohms.
Ampli Marantz HD-AMP1 2 kênh dành riêng cho nghe nhạc có kích thước khá vừa phải 107 x 304 x 352mm, trọng lượng đạt 5.8kg phù hợp với nhiều không gian lắp đặt khác nhau mà không quá kén diện tích. Dải tần 20Hz – 50kHz được đáp ứng chi tiết, công suất khi trở kháng 8 Ohms là 35W mỗi kênh, ở trở kháng 4 Ohms công suất tăng lên gấp đôi đạt 70W mỗi kênh. Ampli HD-AMP1 được thiết kế mạch khuếch đại Class D có hiệu suất hoạt động ấn tượng. Kết hợp cùng bộ giải mã DAC giải mã tín hiệu DSD với độ phân giải 384kHz/32 bit , PCM và 11.2 mHz DSD từ máy tính, laptop hoặc DAP cho tốc độ âm thanh nhanh nhạy, chuẩn xác tới từng chi tiết nhỏ nhất.
Ampli Marantz PM5005 cũng mang một kích thước nhỏ nhắn 6.7kg cùng chiều cao, chiều rộng và chiều sâu là 105 x 440 x 370mm, có 2 phiên bản màu Black, Silver-Gold. Dải tần 10Hz – 50kHz đạt mức công suất 40W mỗi kênh ở trở kháng 8 Ohms và 55W ở trở kháng 4 Ohms. Những thông số và công nghệ mà ampli Marantz PM5005 tích hợp mang đến khả năng dễ dàng phối ghép với nhiều thiết bị. Điển hình, công nghệ hồi tiếp dòng Current Feedback cho chất âm đặc biệt là âm trầm được cải thiện rõ nét, từ đó tái tạo âm thanh stereo một cách hoàn hảo.
Ampli Marantz PM6005 có cùng kích thước với ampli Marantz PM5005 nhưng trọng lượng nhỉnh hơn 7.6kg. Bộ chuyển đổi tín hiệu DAC đưa những file nhạc số kết nối với các kênh nghe nhạc trực tuyến với tần số cao lên đến 24bit/192kHz. Cổng kết nối Phono hỗ trợ cho kết nối ampli với đầu đĩa than kim MM thông qua cổng kết nối phono.
Ampli Marantz PM6006 mang kích thước 105 x 440 x 370 mm nặng 7.8kg, dải tần 10 Hz – 70 Khz bóc tách chi tiết với công suất 45W khi trở kháng 8 Ohms, còn nếu như trở kháng 4 Ohms công suất sẽ lên 60W. Được nâng cấp lên từ model PM6005 đã từng đạt được khá nhiều giải thưởng quý giá từ nhiều tạp chí danh tiếng và được tích hợp chip DAC CS4398 tương thích nguồn vào 24bit/192kHz. Ngoài ra ampli còn hỗ trợ 2 cổng optical và 1 cổng coaxial nhiều hơn so với PM6005 lại chỉ có 1 cổng optical.
Ampli Marantz PM7005 mang kích thước ba chiều cao, rộng, sâu lần lượt là 125 x 440 x 379mm với trọng lượng 10kg. Ampli này được trang bị chip xử lí DAC có độ thể xử lí các âm thanh có độ phân giải lên đến 24bit/192kHz hay DSD. Ampli có công suất 80W ở mức trở kháng 4 Ohms. Và được bổ sung một điều khiển từ xa và CD-Player, Network Player.
Amply Marantz PM8005 được thiết kế khá giống với chiếc ampli PM7005có kích thước 128 x 440 x 379mm, nặng 12kg. Dải tần rất ấn tượng từ 5Hz – 100kHz. Công nghệ khuếch đại hồi tiếp dòng cung cấp khả năng tái tạo băng thông rộng có tốc độ cực cao. Công suất của ampli cũng khá lớn ở múc 70W mỗi kênh nếu trở kháng 8 Ohms còn nếu trở kháng 4 Ohms, công suất này có thể tăng lên 100W/kênh. PM8005 được trang bị biến thế hình xuyến giúp giảm nhiễu rõ rệt, đồng thời loại bỏ những hiện tượng cộng hưởng hay rung chấn, cho tín hiệu âm thanh khuếch đại được ổn định và chân thực.
Ampli PM-11S3 của dòng ampli nghe nhạc Marantz mang kích thước tương đối lớn khi các cạnh có kích thước chiều cao, chiều rộng và chiều sâu là 168 x 440 x 449 mm nặng tới 27kg. Mang đến dải tần số cực ấn tượng từ 5Hz – 100kHz, công suất tương đối lớn cho chất âm riêng biệt nhưng vẫn đảm bảo độ tự nhiên, chân thực của nguồn phát. Ngoài ra, bộ cấp nguồn của ampli PM-11S3 sử dụng Diode của Schottky cho phép đóng mở mạch điện nhanh, từ đó xử lý tín hiệu đạt tốc nhanh chóng và lý tưởng hơn công nghệ này cho phép nó có thể hoạt động ở điều kiện nhiệt độ cao.
Ampli Marantz PM-14S1 sở hữu kích thước 123 x 440 x 457 mm nặng tương đối 18.5kg được trang bị khá nhiều công nghệ tiên tiến như: mạch hồi tiếp Current Feedback, tính năng A/B Speaker, hay Power Amp Direct chế độ này khi bật giúp ampli có thể hoạt động như một power ampli, còn nếu tắt chế độ này, ampli lại là một ampli 2 kênh. Những công nghệ này phối hợp nhịp nhàng đem đến cho ampli chất âm mạnh mẽ, sống động. Đặc biệt, ampli Marantz PM-14S1 còn được trang bị một biến áp hình xuyến lõi EI cung cấp điện năng cho ampli đồng thời có tác dụng chống rung hiệu quả.
Ampli Marantz PM5004 là chiếc ampli nghe nhạc cuối cùng trong dòng sở hữu kích thước vừa phải là 105 x 440 x 369mm kết hợp cùng trọng lượng chỉ 6.7kg. Dải tầm mà ampli có thể đáp ứng được tương đối rộng từ 5Hz – 100kHz,và được đưa ra nhiều mức công suất ở những mức trở kháng và chế độ khác nhau. Các chế độ như Pure/ Sonurce Direct/ Audio EX(clusive) mang đến độ tinh khiết cao cho tín hiệu từ analog cho đến digital. Ampli này cũng được thiết kế thêm một thiết bị điều khiển từ xa tiện dụng.
Tham khảo các dòng sản phẩm khác tại đây
Review Ampli Marantz NA 8005 & Ampli Marantz HD DAC1
Thu Hương









